银点

银点
yíndiǎn
ngân điểm

điểm bạc; điểm ngân (nhiệt độ đông đặc của bạc, dùng làm chuẩn nhiệt độ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm bạc; điểm ngân (nhiệt độ đông đặc của bạc, dùng làm chuẩn nhiệt độ)

    • Điểm bạc này rất sáng.

  2. danh từ

    điểm nóng chảy của bạc 962°C, dùng làm điểm chuẩn trong một số thang đo nhiệt độ

    • 962°C

      Điểm bạc là 962°C.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.