银河

银河
Yín
ngân hà

Ngân Hà; dải Ngân Hà

1 nghĩa#10992
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngân Hà; dải Ngân Hà

    夜空中闪闪发光的星星组成的一条白色光带yè kōng zhōng shǎnshǎn fāguāng de xīngxing zǔchéng de yī tiáo báisè guāngdài

    • Dải Ngân Hà là nhà của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.