银汉

银汉
Yínhàn
ngân hán

Ngân Hà; dải Ngân Hà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngân Hà; dải Ngân Hà

    • Ngân Hà là ngôi nhà của chúng ta.

  2. danh từ

    Ngân Hán; Dải Ngân Hà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.