银杯

银杯
yínbēi
ngân bôi

cúp bạc; chén bạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cúp bạc; chén bạc

    • Anh ấy đã giành được một chiếc cúp bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.