银杏

银杏
yínxìng
ngân hạnh

cây bạch quả; cây ngân hạnh (Ginkgo biloba)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây bạch quả; cây ngân hạnh (Ginkgo biloba)

    • Cây bạch quả là một loại cây cổ thụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.