银晃晃

银晃晃
yínhuǎnghuǎng
ngân hoảng hoảng

lấp lánh bạc; sáng loáng như bạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lấp lánh bạc; sáng loáng như bạc

    • Ánh trăng bạc lấp lánh trải khắp mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.