银币

银币
yín
ngân tệ

đồng tiền bạc; tiền xu bạc

1 nghĩa#26755
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng tiền bạc; tiền xu bạc

    • Anh ấy có một đồng bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.