银屏

银屏
yínpíng
ngân bình

màn ảnh bạc; màn hình tivi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màn ảnh bạc; màn hình tivi

    • Anh ấy thích xem TV.

  2. danh từ

    màn hình TV; màn ảnh nhỏ

    • Bộ phim này trông rất tuyệt trên màn hình TV.

  3. danh từ

    màn ảnh bạc; màn hình

    • Cô ấy mơ ước được lên màn bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.