- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
bạc; ngân (màu bạc)
bạc; ngân (màu bạc)
Anh ấy có rất nhiều bạc.
money
Anh ấy có rất nhiều tiền.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
bạc; ngân (màu bạc)
bạc; ngân (màu bạc)
Anh ấy có rất nhiều bạc.
money
Anh ấy có rất nhiều tiền.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.