银子

银子
yínzi
ngân tử

bạc; ngân (màu bạc)

2 nghĩa#15695
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạc; ngân (màu bạc)

    • Anh ấy có rất nhiều bạc.

  2. danh từ

    money

    • Anh ấy có rất nhiều tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.