银坛

银坛
yíntán
ngân đàn

làng điện ảnh; giới điện ảnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làng điện ảnh; giới điện ảnh

    • Cô ấy từng là một siêu sao điện ảnh.

  2. danh từ

    làng điện ảnh; giới điện ảnh

    • Cô ấy muốn bước vào thế giới điện ảnh.

  3. danh từ

    làng điện ảnh; giới điện ảnh

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới điện ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.