银光

银光
yínguāng
ngân quang

ánh sáng bạc; ánh bạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng bạc; ánh bạc

    • Mặt trăng phát ra ánh bạc.

  2. danh từ

    ánh sáng trắng bạc; ánh bạc

  3. danh từ

    ánh sáng bạc; ánh sáng trắng sáng

    • Mặt trăng phát ra ánh sáng bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.