铲子

铲子
chǎnzi
sạn tử

cái xẻng; cái thuổng; cái bay; cái xạn (dụng cụ nhà bếp)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16980Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái xẻng; cái thuổng; cái bay; cái xạn (dụng cụ nhà bếp)

    • Anh ấy dùng xẻng để đào đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái xẻng bằng kim loại dùng để tạo ra luống đất mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.