铭谢

铭谢
míngxiè
minh tạ

ghi lòng tạ ơn; trân trọng cảm ơn (thường dùng nơi công cộng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi lòng tạ ơn; trân trọng cảm ơn (thường dùng nơi công cộng)

    • Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.

  2. danh từ

    ghi lòng tạ ơn; trân trọng cảm ơn

    • Xin hãy chấp nhận lời cảm ơn của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.