铭心刻骨

铭心刻骨
míngxīn
minh tâm khắc cốt

khắc cốt ghi tâm; in sâu vào lòng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắc cốt ghi tâm; in sâu vào lòng [thành ngữ]

    • Trải nghiệm này khắc sâu trong tâm trí.

  2. tính từ

    khắc sâu trong lòng; ghi nhớ suốt đời [thành ngữ]

    • Trải nghiệm này khắc sâu trong tâm trí tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.