- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khắc cốt ghi tâm; in sâu vào lòng [thành ngữ]
khắc cốt ghi tâm; in sâu vào lòng [thành ngữ]
Trải nghiệm này khắc sâu trong tâm trí.
khắc sâu trong lòng; ghi nhớ suốt đời [thành ngữ]
Trải nghiệm này khắc sâu trong tâm trí tôi.
khắc cốt ghi tâm; in sâu vào lòng [thành ngữ]
khắc cốt ghi tâm; in sâu vào lòng [thành ngữ]
Trải nghiệm này khắc sâu trong tâm trí.
khắc sâu trong lòng; ghi nhớ suốt đời [thành ngữ]
Trải nghiệm này khắc sâu trong tâm trí tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.