铜板

铜板
tóngbǎn
đồng bản

đồng xu; đồng tiền xu

4 nghĩa#23824
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng xu; đồng tiền xu

    • Anh ấy cầm một đồng xu bằng đồng trong tay.

  2. danh từ

    đồng tiền xu; đồng xu (tiền kim loại)

    • Đồng xu này đã rất cũ rồi.

  3. danh từ

    đồng tiền xu; phách đồng (nhạc cụ gõ)

    • Anh ấy biết chơi đồng bản.

  4. danh từ

    đồng xu; tấm đồng; bản đồng (dùng in ấn)

    • Anh ấy có một đồng xu bằng đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.