铗子

铗子
jiázi
kìm tử

kìm; cái kẹp; cái tông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm; cái kẹp; cái tông

    • Anh ấy dùng kìm kẹp chặt khúc gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.