铆接

铆接
mǎojiē
mão tiếp

tán đinh; ghép đinh tán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán đinh; ghép đinh tán

    • Công nhân đang tán đinh tấm thép.

  2. động từ

    tán đinh; tán rivê

  3. danh từ

    tán đinh; mối ghép đinh tán

    • Mối nối tán là một phương pháp kết nối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.