铅笔刀

铅笔刀
qiāndāo
duyên bút đao

gọt bút chì; chuốt bút chì

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gọt bút chì; chuốt bút chì

    • Gọt bút chì của tôi bị mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.