铅条

铅条
qiāntiáo
duyên điều

thanh chì; dải chì

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh chì; dải chì

    • Thanh chì rất mềm.

  2. danh từ

    thanh chì; (in ấn) slug chì

    • Thanh chì được dùng để in ấn.

  3. danh từ

    thanh chì (ruột bút chì kim)

    • Tôi cần mua ruột bút chì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.