Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
/
铅条
铅条
duyên điều
thanh chì; dải chì
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh chì; dải chì
- 。
Thanh chì rất mềm.
- 貳名danh từ
thanh chì; (in ấn) slug chì
- 。
Thanh chì được dùng để in ấn.
- 參名danh từ
thanh chì (ruột bút chì kim)
- 。
Tôi cần mua ruột bút chì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铅条
Phồn thể鉛條
duyên điều
thanh chì; dải chì
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh chì; dải chì
- 。
Thanh chì rất mềm.
- 貳名danh từ
thanh chì; (in ấn) slug chì
- 。
Thanh chì được dùng để in ấn.
- 參名danh từ
thanh chì (ruột bút chì kim)
- 。
Tôi cần mua ruột bút chì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo