铅字

铅字
qiān
duyên tự

chữ in chì; con chữ (trong kỹ thuật in ấn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ in chì; con chữ (trong kỹ thuật in ấn)

    • Kỹ thuật in bằng chữ chì là một trong Tứ Đại Phát Minh của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.