- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
tiếng chuông; tiếng chuông điện thoại
tiếng chuông; tiếng chuông điện thoại
中钟或铃发出的声音zhōng huò líng fāchū de shēngyīn
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông.
tiếng chuông; nhạc chuông
中电话或门铃发出的声音diànhuà huò ménlíng fāchū de shēngyīn
Nhạc chuông điện thoại của tôi rất hay.
tiếng chuông; tiếng nhạc chuông
中钟或铃发出的声音zhōng huò líng fāchū de shēngyīn
tiếng chuông; nhạc chuông (điện thoại)
中钟或铃发出的声音zhōng huò líng fāchū de shēngyīn
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
tiếng chuông; tiếng chuông điện thoại
tiếng chuông; tiếng chuông điện thoại
中钟或铃发出的声音zhōng huò líng fāchū de shēngyīn
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông.
tiếng chuông; nhạc chuông
中电话或门铃发出的声音diànhuà huò ménlíng fāchū de shēngyīn
Nhạc chuông điện thoại của tôi rất hay.
tiếng chuông; tiếng nhạc chuông
中钟或铃发出的声音zhōng huò líng fāchū de shēngyīn
tiếng chuông; nhạc chuông (điện thoại)
中钟或铃发出的声音zhōng huò líng fāchū de shēngyīn
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.