铃声

铃声
língshēng
linh thanh

tiếng chuông; tiếng chuông điện thoại

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#8085
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng chuông; tiếng chuông điện thoại

    钟或铃发出的声音zhōng huò líng fāchū de shēngyīn

    • Tôi đã nghe thấy tiếng chuông.

  2. danh từ

    tiếng chuông; nhạc chuông

    电话或门铃发出的声音diànhuà huò ménlíng fāchū de shēngyīn

    • Nhạc chuông điện thoại của tôi rất hay.

  3. danh từ

    tiếng chuông; tiếng nhạc chuông

    钟或铃发出的声音zhōng huò líng fāchū de shēngyīn

  4. danh từ

    tiếng chuông; nhạc chuông (điện thoại)

    钟或铃发出的声音zhōng huò líng fāchū de shēngyīn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.