铁青

铁青
tiěqīng
thiết thanh

tái xanh; xanh xám (vì tức giận, sợ hãi hoặc bệnh tật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tái xanh; xanh xám (vì tức giận, sợ hãi hoặc bệnh tật)

    • Mặt anh ấy tức đến tái mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.