Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁通
铁通
thiết thông
ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)
- 。
Anh ấy cầm một cây ống sắt trong tay.
- 貳名danh từ
Thiết Thông (viết tắt của Trung Di Thiết Thông, công ty viễn thông nhà nước Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
铁通
Phồn thể鐵通
thiết thông
ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)
- 。
Anh ấy cầm một cây ống sắt trong tay.
- 貳名danh từ
Thiết Thông (viết tắt của Trung Di Thiết Thông, công ty viễn thông nhà nước Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo