铁通

铁通
tiětōng
thiết thông

ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)

    • Anh ấy cầm một cây ống sắt trong tay.

  2. danh từ

    Thiết Thông (viết tắt của Trung Di Thiết Thông, công ty viễn thông nhà nước Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.