Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
铁西
quận Thiết Tây, thuộc thành phố Tứ Bình, tỉnh Cát Lâm
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thiết Tây, thuộc thành phố Tứ Bình, tỉnh Cát Lâm(kế thừa)
- 。
Thiết Tây khu là một quận của thành phố Tứ Bình.
- 貳名danh từ
quận Thiết Tây, thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh(kế thừa)
- 。
Thiết Tây khu là một quận của thành phố Thẩm Dương.
- 參名danh từ
quận Thiết Tây (thuộc thành phố Yên Sơn, tỉnh Liêu Ninh)(kế thừa)
- 。
Thiết Tây khu là một quận của thành phố An Sơn.
解字
GIẢI TỰquận Thiết Tây, thuộc thành phố Tứ Bình, tỉnh Cát Lâm
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thiết Tây, thuộc thành phố Tứ Bình, tỉnh Cát Lâm(kế thừa)
- 。
Thiết Tây khu là một quận của thành phố Tứ Bình.
- 貳名danh từ
quận Thiết Tây, thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh(kế thừa)
- 。
Thiết Tây khu là một quận của thành phố Thẩm Dương.
- 參名danh từ
quận Thiết Tây (thuộc thành phố Yên Sơn, tỉnh Liêu Ninh)(kế thừa)
- 。
Thiết Tây khu là một quận của thành phố An Sơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo