铁血

铁血
tiěxuè
thiết huyết

máu và sắt; (bóng) vũ lực và chiến tranh; xung đột đẫm máu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máu và sắt; (bóng) vũ lực và chiến tranh; xung đột đẫm máu

    • Chính sách sắt máu.

  2. tính từ

    máu và sắt; cứng rắn quyết tâm đến chết

    • Anh ấy là một chiến binh sắt đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.