铁蛋

铁蛋
tiědàn
thiết đản

trứng sắt (món ăn vặt Đài Loan: trứng hầm nước tương rồi phơi khô mỗi ngày trong một tuần)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng sắt (món ăn vặt Đài Loan: trứng hầm nước tương rồi phơi khô mỗi ngày trong một tuần)

    • Trứng sắt là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.