Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁球
铁球
thiết cầu
quả cầu sắt; bi sắt
1 nghĩa#47561
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả cầu sắt; bi sắt
- 。
Anh ấy chơi thiết cầu rất giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
铁球
Phồn thể鐵球
thiết cầu
quả cầu sắt; bi sắt
1 nghĩa#47561
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả cầu sắt; bi sắt
- 。
Anh ấy chơi thiết cầu rất giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo