Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁棒
铁棒
thiết bổng
gậy sắt; thanh sắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy sắt; thanh sắt
- 。
Anh ấy cầm một cây gậy sắt trong tay.
- 貳名danh từ
thanh sắt; gậy sắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
铁棒
Phồn thể鐵棒
thiết bổng
gậy sắt; thanh sắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy sắt; thanh sắt
- 。
Anh ấy cầm một cây gậy sắt trong tay.
- 貳名danh từ
thanh sắt; gậy sắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo