铁杆

铁杆
tiěgǎn
thiết can

cốt cán; trung thành tuyệt đối; (bóng) cuồng nhiệt; ruột thịt

3 nghĩa#35490
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cốt cán; trung thành tuyệt đối; (bóng) cuồng nhiệt; ruột thịt

    • Anh ấy là một fan hâm mộ cuồng nhiệt.

  2. tính từ

    người hâm mộ cuồng nhiệt; trung thành tuyệt đối; cốt cán

  3. danh từ

    cột thép

    • Anh ấy cầm một cây gậy sắt trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.