铁托

铁托
Tiětuō
thiết thác

Tito (Josip Broz Tito, 1892–1980), lãnh tụ quân sự và chính trị Nam Tư, Tổng thống Nam Tư 1945–1980

1 nghĩa#33905
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tito (Josip Broz Tito, 1892–1980), lãnh tụ quân sự và chính trị Nam Tư, Tổng thống Nam Tư 1945–1980

    • Tito là tổng thống của Nam Tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.