铁子

铁子
tiězi
thiết tử

(lóng) bạn thân thiết; bạn cật ruột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) bạn thân thiết; bạn cật ruột

    • Bạn thân, lâu rồi không gặp!

  2. danh từ

    bạn thân; anh em ruột thịt (khẩu)

    • Bro, dạo này bạn thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.