Tới nội dung chính

铁匠

铁匠
tiějiang
thiết tượng

thợ rèn

2 nghĩa#22416
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thợ rèn

    • 。

      Người thợ rèn dùng búa đập vào khối sắt.

  2. 貳名danh từ

    thợ rèn

    • 。

      Người thợ rèn dùng sắt để chế tạo công cụ.

铁
tiě
thiết
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu