Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
/
钻眼
钻眼
khoan nhãn
khoan lỗ; đục lỗ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoan lỗ; đục lỗ
- 。
Anh ấy đang khoan lỗ.
- 貳动động từ
khoan lỗ; khoan mắt
- 。
Anh ấy đang khoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
钻眼
Phồn thể鑽眼
khoan nhãn
khoan lỗ; đục lỗ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoan lỗ; đục lỗ
- 。
Anh ấy đang khoan lỗ.
- 貳动động từ
khoan lỗ; khoan mắt
- 。
Anh ấy đang khoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo