钻牛角

钻牛角
zuānniújiǎo
khoan ngưu giác

(bóng) cố chấp vào chuyện vô nghĩa; đâm đầu vào ngõ cụt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng) cố chấp vào chuyện vô nghĩa; đâm đầu vào ngõ cụt

    • Bạn đừng có phí thời gian vào những chuyện vô ích nữa.

  2. động từ

    chui đầu vào sừng trâu; cố chấp vào chuyện không đáng

    • Bạn đừng có cố chấp nữa.

  3. động từ

    chui vào sừng trâu; cố chấp vào chuyện không đáng

    • Đừng đi vào ngõ cụt.

  4. động từ

    đâm đầu vào ngõ cụt; cố chấp vào chỗ không đáng

    • Bạn đừng đi vào ngõ cụt.

  5. động từ

    bới lông tìm vết; câu nệ tiểu tiết

    • Bạn đừng có chấp nhặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.