钻戒

钻戒
zuànjiè
khoan giới

nhẫn kim cương

1 nghĩa#31835Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhẫn kim cương

    • Anh ấy tặng tôi một chiếc nhẫn kim cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.