钻劲

钻劲
zuānjìn
khoan kình

tinh thần chuyên cần; sự kiên trì nỗ lực (trong công việc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thần chuyên cần; sự kiên trì nỗ lực (trong công việc)

    • Anh ấy rất có tinh thần làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.