钳子

钳子
qiánzi
kiềm tử

kìm; kẹp; cái kìm

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#24556Lượng từ
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm; kẹp; cái kìm

    • Tôi cần một cái kìm.

  2. danh từ

    kìm; cái kẹp; cái kìm

  3. danh từ

    kìm; cái kẹp; cái tông

  4. danh từ

    kìm; kẹp; cái kìm

  5. danh từ

    kìm; cái kẹp; cái kìm

    • Tôi cần một cái kìm.

  6. danh từ

    kìm; cái kẹp; càng (cua…)

    • Cua có càng.

  7. danh từ

    kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)

  8. danh từ

    khuyên tai; hoa tai (phương ngữ)

    • Cô ấy đang đeo một chiếc khuyên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.