Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
/
钱钟书
钱钟书
tiền chung thư
Tiền Chung Thư (1910–1998), học giả và nhà văn Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết *Vây Thành* (1947)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiền Chung Thư (1910–1998), học giả và nhà văn Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết *Vây Thành* (1947)
- 。
Tiền Chung Thư là một nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
钱钟书
Phồn thể錢鍾書
tiền chung thư
Tiền Chung Thư (1910–1998), học giả và nhà văn Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết *Vây Thành* (1947)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiền Chung Thư (1910–1998), học giả và nhà văn Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết *Vây Thành* (1947)
- 。
Tiền Chung Thư là một nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo