钱夹

钱夹
qiánjiā
tiền giáp

ví tiền; ví

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ví tiền; ví

    • Ví của tôi bị mất rồi.

  2. danh từ

    ví tiền; bóp tiền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.