- 釒kim(kim loại)BỘ
- 勾câu(móc, uốn cong)HÌNH THANH
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
móc; câu; cái móc
móc; câu; cái móc
Cô ấy thích móc len.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
móc; câu; cái móc
móc; câu; cái móc
Cô ấy thích móc len.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.