钩编

钩编
gōubiān
câu biên

móc; câu; cái móc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    móc; câu; cái móc

    • Cô ấy thích móc len.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.