钩扣

钩扣
gōukòu
câu khấu

móc; cái câu; móc câu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    móc; cái câu; móc câu

    • Cái móc khóa của cái túi này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.