钩子

钩子
gōuzi
câu tử

móc; cái câu; móc câu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18259
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    móc; cái câu; móc câu

    • Cái móc này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.