钦定

钦定
qīndìng
khâm định

do hoàng đế phê chuẩn; được chỉ định (bởi nhà vua)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    do hoàng đế phê chuẩn; được chỉ định (bởi nhà vua)

    • Đây là luật được ban hành.

  2. động từ

    được ban hành theo lệnh vua (cũ); khâm định

    • Cuốn sách này được biên soạn theo lệnh của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.