钢铁厂

钢铁厂
gāngtiěchǎng
cương thiết xưởng

nhà máy gang thép; xưởng thép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà máy gang thép; xưởng thép

    • Anh ấy làm việc ở nhà máy thép này.

  2. danh từ

    nhà máy thép; xưởng luyện thép

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.