钢梁

钢梁
gāngliáng
cương lương

dầm thép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dầm thép

    • Dầm thép của cây cầu này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    dầm thép

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.