钢丝

钢丝
gāng
cương tơ

dây thép; dây cáp thép

2 nghĩa#33452
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây thép; dây cáp thép

    • Sợi dây thép này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    dây thép; dây cáp thép

    • Anh ấy đi trên dây thép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.