钟楼

钟楼
zhōnglóu
chung lâu

tháp chuông; lầu chuông

4 nghĩa#32553
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp chuông; lầu chuông

    • Tháp Chuông là một công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của Tây An.

  2. danh từ

    tháp chuông; lầu chuông

    • Tháp Chuông ở Tây An rất nổi tiếng.

  3. danh từ

    tháp đồng hồ; lầu chuông

    • Tháp Chuông là biểu tượng của Tây An.

  4. danh từ

    tháp chuông; lầu chuông

    • Tháp Chuông Tây An rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.