钟室

钟室
zhōngshì
chung thất

phòng chuông; gác chuông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng chuông; gác chuông

    • Phòng chuông nằm trên đỉnh tháp chuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.