针线

针线
zhēnxiàn
châm tuyến

kim chỉ; kim và chỉ

2 nghĩa#48921
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim chỉ; kim và chỉ

    • Cô ấy đang dùng kim chỉ để may quần áo.

  2. kim chỉ; đồ may vá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.